Cách chọn hướng xuất hành đầu năm 2026 theo tuổi đón may mắn, tài lộc

Xuất hành đầu năm 2026 theo tuổi là một trong những phong tục quan trọng được nhiều gia đình Việt quan tâm với mong muốn khởi đầu năm mới hanh thông, đón may mắn và thu hút tài lộc. Dưới đây là những nguyên tắc quan trọng để bạn chọn được giờ tốt, hướng tốt xuất hành đầu năm 2026 Tết Bính Ngọ.
>>> Xem thêm: Ngày tốt, giờ tốt xuất hành đầu năm 2026 Tết Bính Ngọ âm lịch
Ngày tốt xuất hành đầu năm 2026 âm lịch theo tuổi
Dựa trên lịch Vạn Niên 2026, thời điểm xuất hành Tết Bính Ngọ 2026 đẹp nhất rơi vào khoảng từ mùng 1 đến mùng 10 tháng Giêng âm lịch (tức 17/2 – 26/2/2026 dương lịch). Khi chọn ngày xuất hành đầu năm, bạn nên tránh mùng 5 (Nguyệt Kỵ) và mùng 7 (Ngũ Thọ Tử) vì đây là những ngày xấu, dễ phát sinh điều không thuận lợi.
Dưới đây là 10 ngày đẹp – xấu để xuất hành Tết Bính Ngọ 2026, giúp bạn dễ dàng lựa chọn ngày phù hợp với mục đích cầu tài lộc, bình an và may mắn:
| Ngày Âm lịch | Ngày Dương lịch | Tốt / Xấu | Đánh giá |
| Mùng 1 (Giáp Ngọ) | 17/2 – Thứ Ba | Hoàng Đạo | Tốt |
| Mùng 2 (Ất Mùi) | 18/2 – Thứ Tư | Hắc Đạo | Trung bình |
| Mùng 3 (Bính Thân) | 19/2 – Thứ Năm | Hoàng Đạo – Tam Nương | Tốt cho công danh, tránh đầu tư lớn, giao dịch rủi ro. |
| Mùng 4 (Đinh Dậu) | 20/2 – Thứ Sáu | Hoàng Đạo | Tốt |
| Mùng 5 (Mậu Tuất) | 21/2 – Thứ Bảy | Hắc Đạo – Nguyệt Kỵ | Xấu |
| Mùng 6 (Kỷ Hợi) | 22/2 – Chủ Nhật | Hắc Đạo | Trung bình |
| Mùng 7 (Canh Tý) | 23/2 – Thứ Hai | Hắc Đạo – Ngũ Thọ Tử | Rất xấu |
| Mùng 8 (Tân Sửu) | 24/2 – Thứ Ba | Hoàng Đạo | Tốt |
| Mùng 9 (Nhâm Dần) | 25/2 – Thứ Tư | Hoàng Đạo | Rất tốt |
| Mùng 10 (Quý Mão) | 26/2 – Thứ Năm | Trung bình | Trung bình |
Tóm lại, trong 10 ngày đầu năm (lịch âm), có 5 ngày Hoàng Đạo là mùng 1, 3, 4, 8, 9 mang lại nhiều cơ hội may mắn hơn so với một số năm trước. Nên tránh mùng 5 (Nguyệt Kỵ) và mùng 7 (Ngũ Thọ Tử) để khai trương, mở hàng hoặc làm việc trọng đại.
>>> Xem thêm:
- Giờ tốt xuất hành ngày mùng 1 Tết
- Chọn giờ tốt ngày Mùng 2 Tết Âm lịch

Giờ tốt xuất hành Tết 2026
Giờ tốt xuất hành Tết 2026 (Tết Bính Ngọ) được xác định dựa trên hệ 12 địa chi, trong đó ưu tiên các giờ hoàng đạo mang năng lượng dương mạnh như Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi để đón may mắn đầu năm. Giờ xuất hành đẹp cần trùng hoàng đạo và hợp mệnh, đặc biệt năm Bính Ngọ hợp giờ Ngọ (11h-13h), rất tốt để cầu tài lộc, công danh.
Dưới đây là bảng giờ tốt – xấu xuất hành Tết Bính Ngọ 2026 giúp bạn dễ chọn khung giờ phù hợp mục đích.
| Ngày | Giờ đẹp cầu tài lộc | Giờ đẹp | Giờ xấu |
| Mùng 1 | Tý (23h-1h), Ngọ (11h-13h) | Dần (3h-5h), Thân (15h-17h) | Sửu (1h-3h), Mùi (13h-15h) |
| Mùng 2 | Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h) | Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) | Tý (23h-1h), Ngọ (11h-13h) |
| Mùng 3 | Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h) | Dần (3h-5h), Thân (15h-17h) | Sửu (1h-3h), Dậu (17h-19h) |
| Mùng 4 | Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h) | Tỵ (9h-11h), Hợi (21h-23h) | Mão (5h-7h), Tuất (19h-21h) |
| Mùng 5 | Kiêng toàn bộ | Kiêng toàn bộ | Tránh cả ngày |
| Mùng 6 | Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) | Ngọ (11h-13h), Tý (23h-1h) | Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h) |
| Mùng 8 | Hợi (21h-23h), Tý (23h-1h) | Dần (3h-5h), Mùi (13h-15h) | Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
| Mùng 9 | Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h) | Thìn (7h-9h), Hợi (21h-23h) | Ngọ (11h-13h), Tuất (19h-21h) |
>>> Xem thêm: Mùng 1 Tết nên mặc đồ màu gì?

Chọn hướng xuất hành đầu năm 2026 theo tuổi
Năm Bính Ngọ 2026 thuộc Thiên Hà Thủy, vì vậy các hướng mang năng lượng Đông Bắc (Tài Thần) và Tây Nam (Hỷ Thần) được đánh giá cao để cầu tài lộc – bình an, đồng thời mỗi tuổi sẽ có hướng riêng nên ưu tiên.
1. Xuất hành đầu năm 2026 theo tam hợp tuổi Tý – Thìn – Thân
Nhóm này hưởng lợi khá tốt từ năng lượng Thủy của năm 2026; tuổi Tý (Thủy) và Thân (Kim) được bổ trợ rõ, riêng Thìn (Thổ) nên cân bằng bằng giờ Kim/Thủy.
- Ngày đẹp: Mùng 2, mùng 4, mùng 8
- Giờ hoàng đạo: Dần (3-5h), Mùi (13-15h)
- Hướng tốt: Đông Nam (Tài Thần), Tây Bắc (Hỷ Thần)
Lưu ý: Tuổi Thìn tránh giờ Hỏa, có thể ưu tiên hướng Đông.

2. Tuổi Dần – Ngọ – Tuất (Tam hợp Mộc – Hỏa – Thổ)
Dần (Mộc) được Thủy sinh nên dễ gặp vận tốt; Ngọ (Hỏa) bị Thủy khắc nhẹ nên cần chọn giờ cẩn trọng.
- Ngày đẹp: Mùng 1, mùng 6, mùng 9
- Giờ hoàng đạo: Tỵ (9-11h), Dậu (17-19h)
- Hướng tốt: Chính Nam (Hỷ Thần), Đông Bắc (Tài Thần)
Lưu ý: Tuổi Ngọ nên ưu tiên mùng 6 hoặc 9, tránh giờ thuần Hỏa.
3. Xuất hành đầu năm 2026 theo tam hợp tuổi Sửu – Tỵ – Dậu
Dậu (Kim) vượng nhất trong năm Thủy; Tỵ (Hỏa) cần chọn đúng giờ; Sửu (Thổ) nên tránh ngày Thổ quá mạnh.
- Ngày đẹp: Mùng 3, mùng 5, mùng 10
- Giờ hoàng đạo: Mão (5-7h), Thân (15-17h)
- Hướng tốt: Tây Nam (Hỷ Thần), Đông Bắc (Tài Thần)
Lưu ý: Tuổi Sửu nên chọn giờ Thân để giảm xung khắc.
4. Tuổi Mão – Mùi – Hợi (Tam hợp Mộc – Thổ – Thủy)
Đây là nhóm thuận lợi nhất trong năm 2026; Hợi (Thủy) đồng mệnh năm, Mão (Mộc) được sinh trợ.
- Ngày đẹp: Mùng 2, mùng 7, mùng 11
- Giờ hoàng đạo: Thìn (7-9h), Tuất (19-21h)
- Hướng tốt: Chính Đông (Tài Thần), Chính Nam (Hỷ Thần)
Lưu ý: Tuổi Mùi tránh hướng Tây Bắc; Mão và Hợi nên xuất hành sớm để đón cát khí.
Việc xuất hành đầu năm 2026 theo tuổi không chỉ là nét đẹp văn hóa truyền thống mà còn giúp mỗi gia đình chủ động đón cát khí, tài lộc và bình an ngay từ những ngày đầu năm mới. Bên cạnh việc chuẩn bị tinh thần và phong thủy, đừng quên chăm sóc sức khỏe cho cả gia đình, đặc biệt là mẹ và bé bằng cách lựa chọn các sản phẩm an toàn, chất lượng tại Hagu Life, nơi đồng hành cùng gia đình bạn trong từng khoảnh khắc quan trọng của cuộc sống.











